quả đất

Học thuật
Thân thiện
quả đất

Trẻ em học về quả đất trong lớp địa lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Trái Đất, về mặt nơi cuộc sống của loài người: Từ dùng để chỉ hành tinh chúng ta đang sống, xét trên phương diện môi trường sinh tồn của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên quả đất này rất nhiều điều kỳ diệu. (Trên Trái Đất này rất nhiều điều kỳ diệu.)
    • Con người đang tìm cách bảo vệ quả đất khỏi ô nhiễm. (Con người đang tìm cách bảo vệ Trái Đất khỏi ô nhiễm.)
    • Tài nguyên trên quả đất hạn. (Tài nguyên trên Trái Đất hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quả đất tròn": Cách nói nhấn mạnh hình dạng hình cầu của Trái Đất.
    • Ngày xưa, người ta không biết quả đất tròn. (Ngày xưa, người ta không biết Trái Đất hình tròn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trái Đất (danh từ): Từ đồng nghĩa, trang trọng phổ biến hơn, thường dùng trong văn viết khoa học.
    • Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
  • Địa cầu (danh từ): Từ Hán Việt, có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • Khắp năm châu bốn bể trên địa cầu.
Từ đồng nghĩa
  • Trái Đất: Hành tinh thứ ba trong hệ Mặt Trời, nơi con người sinh sống.
  • Địa cầu: Quả cầu đất, chỉ toàn bộ thế giới, mặt đất.
  • Thế giới: Chỉ toàn bộ Trái Đất cuộc sống trên đó.
Thành ngữ liên quan
  • Chân trời góc bể / Góc bể chân trời: Chỉ những nơi xa xôi, hẻo lánh trên Trái Đất.
    • anh đi đến chân trời góc bể, tôi vẫn sẽ chờ.
  • Khắp năm châu bốn bể: Chỉ khắp mọi nơi trên thế giới.
    • Tin tức lan truyền khắp năm châu bốn bể.
quả đất

Trẻ em học về quả đất trong lớp địa lý.

  1. d. (kng.). Trái Đất, về mặt nơi cuộc sống của loài người.